Thứ Ba, 16 tháng 7, 2013

DUNG MÔI HỮU CƠ - VIỆT QUANG

Các dung môi thông dụng
STT
Tên diễn giải
Công thức
Xuất xứ
Quy cách
1
Acetone C3H6O Đài loan,Singapore,Mobil
160 kg/phi
2
Methyl Ethyl Ketone (MEK) C4H8O Đài Loan, Singapore, Nhật
165 kg/phi
3
Methyl Iso Butyl Ketone (MIBK) CH32CHCH2COCH­3 Mỹ, Ả Rập
165 kg/phi
4
Methanol CH3OH Ả Rập, Indonesia,
163 kg/phi
5
Toluen C7H8 Singapore, Mobil, Thái Lan
179 kg/phi
6
Xylene C8H10 Singapore, Mobil
179 kg/phi
7
Titanium dioxide R902,R706,R104 (TiO2) TiO2 Dupont –Taiwan
25 kg/bao
8
Silicone ( các loại) – Dow corning
Dow Corning

9
Butyl Cellosolve (BCS) C6H14O2 Malaisia, Đức, Pháp
188 kg/phi
10
CyClohexanone C5H10O Đài Loan
190 kg/phi
11
Iso Propyl Alcohol (IPA) (CH3)2CHOH Nam Phi, Singapore
163 kg/phi
12
Methyl Acetate C4H8O2 Đài Loan
190 kg/phi
13
N- Butanol CH3(CH2)3OH Nam Phi
165 kg/phi
14
Propylen Glycol _ Industry ( PG) C3H8O2 Dow Mỹ
215 kg/phi
15
Ethyl Acetate (EA) CH3COOC2H5 Singapore, Đài Loan
180 kg/phi
16
Mono Ethylene Glycol (MEG) C2H6O2 Malaysia
235 kg/phi
17
Diethylene Glycol (DEG) C4H10O3 Indonesia, Đài Loan
225 kg/phi
18
Ceramic (Màu cho gốm sứ)
Đài Loan
25 kg/bao
19
Cellogen F, FBSH (CMC ngọt)
Nhật
20 kg/bao
20
Oxit Kẽm 99.8%
Malaysia
25 kg/bao
21
Methylene Chloride (MC) C2Cl2 Hàn Quốc, Anh
265 kg/phi
22
Zonyl – Dupont (Tăng sức căng bề mặt, phá bọt, thấm ướt, đều mầu).
Dupont

23
TCE Anh Quốc,thùng mới C2HCl3 Anh, nhật
300 kg/phi
24
Poly vinyl Alcohol _PVA NaHCO3 Singapore
20 kg/bao
25
Sodium Hydrosulfite  (tẩy đường)_Na2S2O4 Na2S2O4 Italia, Trung Quốc, Đức
50 kg/thùng
26
H2O2 50% (ô xi già) H2O2 50% Đài Loan, Thái Lan, Hàn Quốc
30 kg/can
27
Acid Acetic CH3COOH Đài Loan, Singapore
30 kg/can
28
Calcium hypochloride (Clorin) Ca(OCl)2 Nhật, Trung Quốc, Indonesia
45 kg/thùng
29
Silicone (các loại)  Dệt may, cao su, tách khuân, chống thấm xây dựng…..
Dow Corning

30
Bột biến tính
Hà Lan
25 kg/bao
31
Bột bắp
Trung Quốc
25 kg/bao
32
Sodium Benzoate NaC6H5CO2 Mỹ
25 kg/bao
33
Caramen Caramen Mỹ
30 kg/can
34
Cellogen F, FBSH (CMC)
Nhật
20 kg/bao
35
Citric Acid – acid chanh C6H8O7.H2O DSM, TQ
25 kg/bao
36
Sodium Citrate NaNO3 Trung Quốc
25 kg/bao
37
Propylen Glycol _ USP/EP C3H8O2 Dow Mỹ
250 kg/phi
38
Glycerin USP C3H8O3 Malaysia
270 kg/phi
39
Sorbitol  / USP C6H14O6 Pháp, Indonesia
275 kg/phi
40
Sudium Metabisulfite Na2S2O5 Italia
25 kg/bao
41
Potassium carbonate K2CO3 Hàn Quốc
25 kg/bao
42
Nabica - NaHCO3 (Dược, Thực phẩm) NaHCO3 Itaia, Trung Quốc, Đức
25 kg/bao
43
Đường Gluco hạt mịn _Dextro
Cerestar, TQ
25 kg/bao
44
Gua Gum F21
Ấn Độ
25 kg/bao
45
Vitamin các loại (B1, E, C, B12…)
DSM, Basf
25 kg/bao
46
Silicone ( các loại) – Dow corning
Dow Corning

47
Topcithin 50 (US) - Lecithin
Mỹ
200 kg/phi
48
L Lysine
Indonesia
25 kg/bao
49
Trisodium phosphat (STPP)
Đức
25 kg/bao


Chi tiết vui lòng liên hệ:
HÓA CHẤT VIỆT QUANG
TPHCM:  16/4Đ, Mỹ Huề, Trung Chánh, Hóc Môn
Tel: (083)7.180.185 Tel/Fax: (083)7.185.961
Hà Nội: P701, Tòa nhà CT4 - 3, KĐT Mễ Trì Hạ, Từ Liêm, Hà Nội.
Tel: (043)7848631 - 7833964. Fax: (043)7.848.631
Kinh doanh 1: Ms. Phong Nhung 0902.468.059
Kinh doanh 2: Ms. Minh Hà 0914.259.827
Kinh doanh 3: Ms. Mai Trang 0972.595.245
Kinh doanh 4: Mr. Việt Cường  0986.895.886
Kỹ thuật: Mr. Nguyễn Đức Quang 0912.770.827
Email: info@vietquang.vn

Cảm ơn sự hợp tác của quý khách hàng!